Đóng
Máy trộn hỗn hợp kiểu nằm SRL-W

Máy trộn hỗn hợp kiểu nằm SRL-W

Đặc điểm, công dụng của máy trộn hỗn hợp:

– Dùng cho các loại nhựa, pha trộn, sấy khô, trộn màu v.v…công nghệ các loại, là sự lựa chọn lý tưởng của các nhà sản xuất ống nhựa và các loại hình dạng khác.

– Trục chính thiết bị đóng kín được bằng sáng chế quốc, có điện và khí hai chức năng gia nhiệt.

– Nắp nồi sử dụng hai đường đóng kín, nắp nồi trộn nhiệt khởi động bằng khí nén, nắp nồi trộn lạnh khởi động bằng hệ thống thủy lực.

– Điện điều khiển và các thành phần kiểm soát sử dụng nhãn hiệu nhập khẩu, thực hiện tự động điều khiển.

– Mái chèo đã thông qua các cân bằng tĩnh và đỗng kiểm tra máy cụ thể.

– Có thể chọn các hệ thống nạp liệu đơn giản.

 

Tham số kỹ thuật chủ yếu

Kí hiệu

SRL-W100/400

SRL-W200/800

SRL-W300/1000

SRL-W400/1600

Tổng dung tích (l)

100/400

200/800

300/1000

400/1600

Tổng dung tích có hiệu quả (l)

75/260

150/520

225/650

300/1040

Tốc độ quay mái chèo trộn (rpm)

650/1300/60

475/950/50

475/950/50

430/860/50

Công suất gia nhiệt và động cơ điện (kW)

14/22/7.5/6

30/42/11/8

40/55/15/9

47/67/18.5/12

Lượng nước tiêu hao (T/h)

4

7.5

7.8

12

Lượng khí tiêu hao

0.3

0.4

0.4

0.45

Cách gia nhiệt

Tự ma sát và dùng điện gia nhiệt

Cách dỡ nguyên liệu

Điều khiển bằng tay hoặc khí nén

Kích thước bên ngoài (mm)

3300*2000*2900

3575*2100*3026

3950*2400*3550

4500*2600*3800

Trọng lượng máy (tấn)

3.2

3.6

4.2

7.2

Trộn

Nóng

6-10

6-10

6-10

6-10

Lạnh

5-8

5-8

5-8

5-8

 

 

 

 

Tham số kỹ thuật chủ yếu

Kí hiệu

SRL-W500/2000

SRL-W600/2000

SRL-W800/2500

Tổng dung tích (L)

500/2000

600/2000

800/2500

Tổng dung tích có hiệu quả (L)

375/1300

450/1300

600/1625

Tốc độ quay mái chèo trộn (rpm)

430/860/50

430/860/50

370/740/50

Công suất gia nhiệt và động cơ điện (kW)

55/75/18.5/12

60/90/18.5/12

83/110/22/15

Lượng nước tiêu hao (T/h)

14

14

15

Lượng khí tiêu hao

0.45

0.45

0.45

Cách gia nhiệt

Tự ma sát và dùng điện gia nhiệt

 

Cách dỡ nguyên liệu

Điều khiển bằng tay hoặc khí nén

 

Kích thước bên ngoài (mm)

4500*2800*3800

4500*2800*3900

4800*3200*3900

Trọng lượng máy

7.7

7.9

8.8

Trộn

Nóng

6-10

6-10

6-10

Lạnh

5-8

5-8

5-8

 

 

 

Tham số kỹ thuật chủ yếu

Kí hiệu

SRL-W1000/3500

SRL-W1300/4500

Tổng dung tích (L)

1000/3500

1300/4500

Tổng dung tích có hiệu quả (L)

750/2275

975/2925

Tốc độ quay mái chèo trộn (rpm)

325/650/50

250/500/50

Công suất gia nhiệt và động cơ điện (kW)

110/160/28/22

132/200/45/32

Lượng nước tiêu hao (T/h)

18

22

Lượng khí tiêu hao

0.5

0.5

Cách gia nhiệt

Tự ma sát và dùng điện gia nhiệt

 

Cách dỡ nguyên liệu

Điều khiển bằng tay hoặc khí nén

 

Kích thước bên ngoài (mm)

4900*3550*4300

5200*3650*4500

Trọng lượng máy

12

14

Trộn

Nóng

8-12

8-12

Lạnh

8-10

8-10

Máy Trộn Nhựa liên quan
Hotline 0979 988 466